Giá: 7.000.000 vnđ
Thông tin tính năng
Là phiên bản nâng cấp của Blackberry 9700 Bold, vì thế cơ bản là 9780 có thiết kế rất giống với 9700. Tuy nhiên, nếu quan sát kỹ chúng ta có thể thấy viền bezel chrome trên 9700 Bold có độ sáng bóng hơn là chiếc BlackBerry 9780 nhưng không đáng kể, độ nét của 9780 theo nhận định là đẹp hơn hẳn so với blackberry 9700 BlackBerry 9780 có bộ nhớ RAM gấp đôi với 512MB, camera được nâng cấp 5.0 MP và chạy trên hệ điều hành OS6.0 với nhiều cải tiến đáng kể.
Khi mở menu chúng ta dễ dàng thấy ở phiên bản này, BlackBerry đã hỗ trợ thêm các mạng xã hội thông dụng nhất hiện nay cùng với kho ứng dụng BlackBerry App World vừa được hãng này phát triển, tuy nhiên ở phiên bản này thì kho ứng dụng vẫn chưa hoạt động được tại Việt Nam cũng như khả năng định vị trên BlackBerry Maps tại Việt Nam, Chức năng tìm kiếm nhanh ở màn hình chính là 1 trong những tính năng nổi bật của OS 6 giúp người sử dụng có thể tìm kiếm danh bạ hoặc một ứng dụng một cách nhanh chóng không cần phải tốn nhiều thời gian.
Blackberry 9780 trắng thời trang
Chi tiết kỹ thuật của Blackberry 9780
| Chức năng giải trí | Máy ảnh | 5 MP, 2592×1944 pixels, autofocus, LED flash | |
| Quay phim | Yes | ||
| Video call | No | ||
| Xem phim | MP4/ 3GP/ AVI | ||
| Nghe nhạc | MP3/ W | ||
| FM Radio | No | ||
| Xem tivi | No | ||
| Trò chơi | Mặc định+cài thêm | ||
| Loa ngoài | Có | ||
| Ghi âm | — | ||
| Ghi âm cuộc gọi | No | ||
| Phân khúc sản phẩm | Kiểu dáng | Kiểu Thanh | |
| Phong cách | Thời trang | ||
| Nhạc chuông | Loại nhạc chuông | Mp3, AMR | |
| Tải nhạc | Có | ||
| Báo rung | Có | ||
| Bộ nhớ, danh bạ, tin nhắn | Danh bạ điện thoại | Không giới hạn (tùy bộ nhớ trống) | |
| Tin nhắn | SMS/MMS | ||
| Bộ nhớ trong | ROM 512MB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | Micro SD/ TF max 32Gb | ||
| Kết nối dữ liệu, phần mềm | GPRS | Có | |
| Trình duyệt | WAP/ HTML/ Webkit | ||
| HSCSD | – | ||
| EDGE | Có | ||
| 3G | Có | ||
| UMTS | – | ||
| WCDMA | – | ||
| Java | Yes, MIDP 2.0 | ||
| Tai nghe | Blackberry 3.5 mm | ||
| Hồng ngoại | No | ||
| USB | Micro USB | ||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 b/g, UMA | ||
| Bluetooth | Yes, v2.1 with A2DP | ||
| GPS | Yes, with A-GPS support | ||
| Băng tần | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900/ HSPDA | ||
| CPU | 624 MHz processor | ||
| OS | BlackBerry OS 6.0 | ||
| Hiển thị | Loại màn hình | TFT, 65K colors | |
| Kích thước màn hình |
|
||
| Cảm ứng | Không | ||
| Pin | Loại pin | Standard battery, Li-Ion 1500 mAh | |
| Thời gian đàm thoại | Up to 528 h (2G) / Up to 408 h (3G) | ||
| Thời gian chờ | Up to 6 h (2G) / Up to 6 h (3G) | ||
| Đặc tính khác | Kích cỡ máy | 109 x 60 x 14 mm | |
| Trọng lượng | 122 g | ||
| Hệ điều hành | RIM | ||
| Ngôn ngữ | Multi language |












